Tư vấn & Hỗ trợ

Kinh doanh - 0988 328 395

Kinh doanh - 0988 328 395

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Quảng cáo

Sản phẩm nổi bật

Thống kê

  • Đang online 55
  • Hôm nay 254
  • Hôm qua 394
  • Trong tuần 254
  • Trong tháng 3,585
  • Tổng cộng 167,005

Máy đo độ nhớt Model: DV-I Prime Viscometer (Brookfield - USA)

Brookfield

Brookfield – nhà sản xuất hàng đầu trên thế giới trong lĩnh vực đo, kiểm tra, kiểm soát độ nhớt trên thế giới. Dưới đây xin giới thiệu model kiểm tra, xác định độ nhớt hiển thị số của Brookfield.


MÁY ĐO ĐỘ NHỚT 

 
                                      

Nhà sản xuất : Brookfield – USA
Brookfield – nhà sản xuất hàng đầu trên thế giới trong lĩnh vực đo, kiểm tra, kiểm soát độ nhớt trên thế giới. Dưới đây xin giới thiệu model kiểm tra, xác định độ nhớt hiển thị số của Brookfield.
Lĩnh vực ứng dụng tương ứng: các ứng dụng tương ứng với mỗi dòng máy đo độ nhớt cần quan tâm đến thnag đo và ứng dụng để lựa chọn model thích hợp.

- LV series – low viscosity (độ nhớt thấp) : các ứng dụng : chất bám dính (dạng dung môi), dung dịch sinh học, hóa chất, mỹ phẩm, các sản phẩm từ sữa, sáp, mực in, nước trái cây, dầu, sơn phủ, dược phẩm, chất cản quang, dung dịch polyme, dung dịch cao su, dung môi.
- RV series – medium viscosity (độ nhớt trung bình) : các ứng dụng : chất bám dính (dạng nóng chảy), nhựa đường, bùn gốm, kem, các sản phẩm từ sữa, mực in, sơn, giấy phủ, bột giấy, plastisols, organisols, tinh bột, sơn bề mặt, kem đánh răng, vanish.
- HA/HB series – high ciscosity (độ nhớt cao) : các ứng dụng : nhựa đường, bột trét, chocolate, expoxies, gels, mực in (mực bút bi, offset), hồ bột, bơ đậu phộng, mật đường, mát tít, nhựa thuốc lá.

Model DV–I Prime :

- Thiết bị xác định độ nhớt hiển thị trên màn hình kỹ thuật số dạng kinh tế, không cần phải tính toán thiết bị hiển thị trực tiếp đơn vị đo cP hoặc mPa*s, % torque. Ngoài ra, màn hình còn hiển thị thông tin về tốc độ/ cánh khuấy.

- Dễ sử dụng với những phím mềm

- Tốc độ/ cánh khuấy dễ dàng chọn lựa.

- Thang tự động (Auto Range) : bấm để xác định toàn thang đo.

- Tốc độ có thể chọn lựa trong phạm vi 18 tốc độ từ 0.3 – 100 RPM.

- Độ chính xác : 1.0% toàn thang đo.

- Độ lặp lại : 0.2%.

Thang đo độ nhớt tương ứng với các dòng máy :

- LVDV – IP : 1 – 2,000,000 cP (mPa*s).

- RVDV – IP : 100 – 13,000,000 cP (mPa*s).

- HADV – IP : 200 – 26,000,000 cP (mPa*s).

- HBDV – IP : 800 – 104,000,000 cP (mPa*s)

Thiết bị cung cấp gồm :

- Máy chính.

- Sáu (06) cánh khuấy chuẩn (đối với dòng thiết bị đo độ nhớt trung bình và độ nhớt cao) hoặc bốn (04) cánh khuấy chuẩn với dòng thiết bị đo độ nhớt thấp.

- Chân bảo vệ cánh khuấy.

- Giá đỡ thiết bị.  

- Vali máy.

Phụ kiện chọn lựa :

- Đầu dò nhiệt độ RTD.

- Nhớt chuẩn.

- Cánh khuấy : RV/HA/HB-1 (100 – 20,000 cP)

- Bể điều nhiệt : kiểm soát nhiệt độ mẫu trong khi xác định độ nhớt của mẫu.

- Adapter cho các mẫu nhỏ : xác định độ nhớt của mẫu với thể tích nhỏ từ (2 – 16) ml, gồm buồng mẫu dạng ống và dạng cánh khuấy.

- UL adaptor : sử dụng cho các mẫu có độ nhớt rất nhỏ.

- Thermosel : hệ thống kiểm soát chính xác nhiệt độ trong phạm vi lên tới 3000C.

- Spiral adaptor : thích hơp cho các vật liêu có dạng bột nhão, mỹ phẩm … )

- Quick connect/ Extension link : bộ ghép nối nhanh bổ sung.

- Cánh khuấy dạng Vane : sử dụng cho các vật liệu dang hồ bột, gel, chất lỏng rắn tập trung trên bề mắt cánh khuấy.

Bình luận

Đối tác & Thương hiệu

Top

   (0)